tại ngũ

Học thuật
Thân thiện
tại ngũ

Anh trai tôi đang tại ngũ trong quân đội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Còn đangtrong quân đội, đang thực hiện nghĩa vụ quân sự: Dùng để chỉ tình trạng của một quân nhân đang trong thời gian phục vụ chính thức trong quân đội, chưa xuất ngũ.
    • Đang trong biên chế, đang trực tiếp tham gia huấn luyện sẵn sàng chiến đấu: Chỉ lực lượng quân đội thường trực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh trai tôi hiện đang bộ đội tại ngũvùng biên giới.
    • Các quân nhân tại ngũ phải tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật quân đội.
    • Chính sách ưu tiên nhà ở cho sĩ quan tại ngũ đã được ban hành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quân nhân tại ngũ": thuật ngữ chính thức chỉ tất cả các quân nhân (sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ) đang trong thời gian phục vụ quân đội.
    • Lễ kỷ niệm ngày thành lập Quân đội vinh danh các quân nhân tại ngũ đã xuất ngũ.
  • "lực lượng tại ngũ": chỉ toàn bộ lực lượng thường trực, sẵn sàng chiến đấu của quân đội, phân biệt với lực lượng dự bị.
    • Lực lượng tại ngũ nòng cốt trong công tác phòng thủ đất nước.
Biến thể từ gần giờng
  • Xuất ngũ (động từ): Ra khỏi quân đội, kết thúc thời gian phục vụ.
    • Sau ba năm, anh ấy đã xuất ngũ trở về quê hương.
  • Nhập ngũ (động từ): Gia nhập quân đội, bắt đầu thời gian phục vụ.
    • Thanh niên đủ 18 tuổi có thể đăng ký nhập ngũ.
  • Phục viên (động từ): Xuất ngũ sau khi hoàn thành thời hạn phục vụ (thường dùng cho sĩ quan).
  • Nghĩa vụ quân sự (danh từ): Nghĩa vụ công dân phải tham gia phục vụ trong quân đội một thời gian nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Đang phục vụ quân đội: Cách nói diễn giải nghĩa của "tại ngũ".
  • Đang trong quân ngũ: Cách nói có nghĩa tương tự.
Các cụm từ liên quan
  • Hết hạn tại ngũ: Kết thúc thời gian phục vụ theo quy định.
    • Sau khi hết hạn tại ngũ, anh quyết định hợp đồng thêm một năm nữa.
  • Thời gian tại ngũ: Khoảng thời gian một quân nhân phục vụ trong quân đội.
    • Thời gian tại ngũ của anh ấy hai năm.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính hành chính, quân sự.)

tại ngũ

Anh trai tôi đang tại ngũ trong quân đội.

  1. tt. Còn đangtrong quân đội: quân nhân tại ngũ.

Từ gần giống

Từ chứa "tại ngũ"